Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trí”.

  1. Hứa Văn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1989 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng I13 · Lô 6 Xem chi tiết →
  2. Hứa Văn Trí Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1/4/1971 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 379 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  3. Hứa Đại Tri Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 27/4/1965 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 225 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Lê Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1982 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 27 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Lê Trí Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1980 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 1 · Lô 7 · Khu b2 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Trình Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 5/12/1967 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Lưu Thị Trí Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 200 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1951 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Trí Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/1978 An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Khánh Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX3HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Lương Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX3HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Minh Trí Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/12/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b14 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng I7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Phong Trị Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tấn Triều Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/12/1970 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 4 · Lô 5 · Khu b1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Triển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1981 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Ngô Thị Trị Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/2/1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Ngô Văn Trình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/1/1967 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  20. Phan Trinh Minh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/1/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d8 Xem chi tiết →

Còn 440 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Khắc Trí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Cam Điền - Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Hữu Trì Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngọc Thắng - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Tri Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 37 tuổi · Đại Minh, Đại Lộc, Quảng Nam Hy sinh: 6/2/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  4. Nguyễn Văn Tri 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Song Phượng, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 06/09/1968
  5. Nguyễn Cao Trí 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Xuân Bản, Lê Hồng Phong, Mỹ Hào, Hải Hưng Hy sinh: 01/04/1972 Mai táng ban đầu: (08-09) Kon Tum
→ Xem cả 440 người trong các danh sách