Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trí”.

  1. Trịnh Thị Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Viễn, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trịnh Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/03/1979 Quê quán: Quỳnh phượng - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Trịnh Ty Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trịnh Tùng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 27 - 6 - 1962 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trịnh Viết Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1969 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C24 - K10 - Đặc công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trịnh Văn Hòa Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 2./4/1951 Quê quán: Vĩnh Thạnh - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  7. Trịnh Văn Hưởng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 6/1/1979 Quê quán: Sông Bé, Sông Bé Đơn vị: D1 - Lộc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  8. Trịnh Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Thế, Bắc Giang, Bắc Giang Đơn vị: E16F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trịnh Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1975 Quê quán: Yên Thế, Bắc Giang, Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Trịnh Văn Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1975 Quê quán: Yên Thế, Bắc Giang, Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trịnh Văn Thành Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 19/2/1987 Quê quán: Thái Hoà - NghĩaĐàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Trịnh Văn Tùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/8/1975 Quê quán: Hồng Thái - Ninh Giang - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  13. Trịnh Xuân Nét Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 04/1972 Quê quán: Thủy Nguyên, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trịnh XuânLợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1972 Quê quán: Phú Minh - Phú Ninh - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trịnh Ân Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 15 - 5 - 1968 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trịnh Đình Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1975 Quê quán: Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Trịnh Đình Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1975 Quê quán: Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Trịnh Đình Thường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/08/1970 Quê quán: Gia Lương, Bắc Ninh, Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trịnh Đình Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoàng Tân - Chí Linh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  20. VÕ ĐÔNG TRIỆU Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/1980 Quê quán: Diên Tân, Diên Khánh, Diên Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →

Còn 453 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Khắc Trí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Cam Điền - Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Hữu Trì Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngọc Thắng - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Tri Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 37 tuổi · Đại Minh, Đại Lộc, Quảng Nam Hy sinh: 6/2/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  4. Nguyễn Văn Tri 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Song Phượng, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 06/09/1968
  5. Nguyễn Cao Trí 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Xuân Bản, Lê Hồng Phong, Mỹ Hào, Hải Hưng Hy sinh: 01/04/1972 Mai táng ban đầu: (08-09) Kon Tum
→ Xem cả 453 người trong các danh sách