Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trí”.

  1. Trịnh Minh Thiền Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 16 · Hàng 5 · Khu E Xem chi tiết →
  2. Trịnh N. Toan Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 76 · Lô 17 Xem chi tiết →
  3. Trịnh Ngọc Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Triệu sơn, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  4. Trịnh Ngọc Diệp Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19 - 04 - 1972 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trịnh Ngọc Hà Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/5/79 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 19 · Hàng 14 · Khu M Xem chi tiết →
  6. Trịnh Ngọc Hường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu H Xem chi tiết →
  7. Trịnh Ngọc Lang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 14 · Hàng 3 · Khu K Xem chi tiết →
  8. Trịnh Ngọc Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1972 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trịnh Ngọc Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/06/1978 Quê quán: Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Trịnh Quang Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  11. Trịnh Quang Lựu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 06/01/1978 Đơn vị: C3 D6 Bộ tham mưu QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trịnh Quang Quân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/11/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 16 · Hàng 10 · Khu M Xem chi tiết →
  13. Trịnh Quang Thanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/03/1975 Quê quán: Thanh Hoá, Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trịnh Quang Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vĩnh lộc, Thị trấn Vĩnh Lộc, Huyện Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Số mộ 32 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Trịnh Quyết Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1978 Quê quán: Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Trịnh Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang 2, Xã Xuân Quang 2, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 7 Xem chi tiết →
  17. Trịnh Sỹ Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hoá, Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trịnh THị Thiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 38 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Trịnh Thị Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 16 · Hàng 2 · Khu I Xem chi tiết →
  20. Trịnh Thị Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 232 · Hàng 11 Xem chi tiết →

Còn 453 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Khắc Trí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Cam Điền - Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Hữu Trì Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngọc Thắng - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Tri Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 37 tuổi · Đại Minh, Đại Lộc, Quảng Nam Hy sinh: 6/2/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  4. Nguyễn Văn Tri 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Song Phượng, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 06/09/1968
  5. Nguyễn Cao Trí 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Xuân Bản, Lê Hồng Phong, Mỹ Hào, Hải Hưng Hy sinh: 01/04/1972 Mai táng ban đầu: (08-09) Kon Tum
→ Xem cả 453 người trong các danh sách