Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trí”.

  1. Ngô Trường Trị Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M11 · Hàng H5 · Lô LC5 · Khu KC Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Trinh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 147A · Khu A Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Trình Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 4/6/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM383 Xem chi tiết →
  4. Ngô Văn Trịnh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 27/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM85 Xem chi tiết →
  5. Ngọ Văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hương Sơn, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 90 Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Triết Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 8/3/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Minh, Phường Hòa Minh, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Trịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Nghĩa hưng, Xã Nghĩa Hưng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Phòng Trí Mầu Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 23/12/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Q Xem chi tiết →
  9. Phùng Đình Trĩ Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 20/9/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 209 · Hàng 19 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Phạm Công Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  11. Phạm Thanh Trì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân lôi, Xã Xuân Lôi, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  12. Phạm Trí Phú Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu O Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Triển Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng P Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu F Xem chi tiết →
  15. TRịnh Thanh Bân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hà trung, Xã Hà Bình, Huyện Hà Trung, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  16. TRịnh Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Ngọc mỹ, Xã Ngọc Mỹ, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  17. Thái Minh Trí Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 14 · Hàng 6 · Khu O Xem chi tiết →
  18. Triệu Ai Tơ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu B2 Xem chi tiết →
  19. Triệu Công Đởn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng ích, Xã Đồng Ích, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Triệu Kim Đỗ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng ích, Xã Đồng Ích, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 453 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Khắc Trí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Cam Điền - Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Hữu Trì Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngọc Thắng - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Tri Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 37 tuổi · Đại Minh, Đại Lộc, Quảng Nam Hy sinh: 6/2/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  4. Nguyễn Văn Tri 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Song Phượng, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 06/09/1968
  5. Nguyễn Cao Trí 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Xuân Bản, Lê Hồng Phong, Mỹ Hào, Hải Hưng Hy sinh: 01/04/1972 Mai táng ban đầu: (08-09) Kon Tum
→ Xem cả 453 người trong các danh sách