Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trí”.

  1. Triệu Quang Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1973 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 8 Xem chi tiết →
  2. Triệu Quốc Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Ia GRai, Huyện Ia Grai, Gia Lai Số mộ 36 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Triệu Sềnh Lềnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 204 Xem chi tiết →
  4. Triệu Sỹ Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 27 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Triệu Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  6. Triệu Thị A Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/5/1967 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 18 · Lô 18 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Triệu Văn Bảy Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 28/10/1982 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Triệu Văn Dong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1969 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 51 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Triệu Văn Hạ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/5/1974 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
  10. Triệu Văn Hạnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Yên Sở, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
  11. Triệu Văn Lún Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 826 Xem chi tiết →
  12. Triệu Văn Minh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 75 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Triệu Văn Nên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 390 Xem chi tiết →
  14. Triệu Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Triệu Đình Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Triệu Đức Hiện Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/6/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 109 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Trì Nậu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/3/1969 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Trì Nẹn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/3/1968 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Trình Ngọc Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Diễn Hồng, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  20. Trình Quang Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: Diễn Hồng, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 440 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Khắc Trí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Cam Điền - Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Hữu Trì Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngọc Thắng - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Tri Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 37 tuổi · Đại Minh, Đại Lộc, Quảng Nam Hy sinh: 6/2/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  4. Nguyễn Văn Tri 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Song Phượng, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 06/09/1968
  5. Nguyễn Cao Trí 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Xuân Bản, Lê Hồng Phong, Mỹ Hào, Hải Hưng Hy sinh: 01/04/1972 Mai táng ban đầu: (08-09) Kon Tum
→ Xem cả 440 người trong các danh sách