Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trí”.
- Đinh Thanh Triệu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1/1975 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 15 · Hàng 16 · Lô B Xem chi tiết →
- Đinh Thế Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 6a Xem chi tiết →
- Đinh Thị Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Minh Long, Xã Long Hiệp, Huyện Minh Long, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
- Đinh Thị Trình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/6/1970 An táng tại: NTLS xã Đức Phú, Xã Đức Phú, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Đinh Văn Trình Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/6/1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu G2 Xem chi tiết →
- Đoàn Hữu Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1988 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 277 Xem chi tiết →
- Đoàn Hữu Trí Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/6/1973 An táng tại: NTLS xã Bình Tân, Xã Bình Tân, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
- Đoàn Mạnh Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1972 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
- Đoàn Thanh Tri Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/9/1969 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 43 · Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
- Đoàn Trinh Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Chánh, Xã Bình Chánh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Trinh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 45 · Lô 4B · Khu P Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Trí Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 14/2/1984 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 7 · Hàng 8 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Đài Trịnh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1951 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Đào Hữu Trí Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 3/8/1963 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu c Xem chi tiết →
- Đào Trình Toại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Tân, Xã Hoài Tân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Đào Xuân Trị Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 13 Xem chi tiết →
- Đặng Thiên Trí Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 2/2/1988 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 15 · Hàng 9 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Tri Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/9/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Đặng Văn Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 23 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 453 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Khắc Trí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Cam Điền - Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Hữu Trì Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngọc Thắng - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Tri Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 37 tuổi · Đại Minh, Đại Lộc, Quảng Nam Hy sinh: 6/2/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
- Nguyễn Văn Tri 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Song Phượng, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 06/09/1968
- Nguyễn Cao Trí 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Xuân Bản, Lê Hồng Phong, Mỹ Hào, Hải Hưng Hy sinh: 01/04/1972 Mai táng ban đầu: (08-09) Kon Tum