Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trí”.
- Ngô Trí Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1942 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Ngô Trí Giàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1970 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 36 Xem chi tiết →
- Ngô Trí Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1931 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Ngô Trí Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Ngô Trí Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 5 · Lô 15 Xem chi tiết →
- Ngô Đình Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1970 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Năm Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Thăng Phước, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 165 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Năm Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Phan Chí Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1971 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Phan Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1969 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 89 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phan Văn Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 14 · Lô 14 · Khu A Xem chi tiết →
- Phan Văn Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1965 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Xem chi tiết →
- Phí đăng Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Đồng, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Phạm Hữu TRinh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 83 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Phúc Trí Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1987 An táng tại: Nguyễn Trãi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phạm Quốc Trị Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/8/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 13 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Phạm Trinh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phạm Trì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Thanh Mai, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 440 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Khắc Trí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Cam Điền - Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Hữu Trì Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngọc Thắng - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Tri Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 37 tuổi · Đại Minh, Đại Lộc, Quảng Nam Hy sinh: 6/2/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
- Nguyễn Văn Tri 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Song Phượng, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 06/09/1968
- Nguyễn Cao Trí 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Xuân Bản, Lê Hồng Phong, Mỹ Hào, Hải Hưng Hy sinh: 01/04/1972 Mai táng ban đầu: (08-09) Kon Tum