Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trí”.

  1. Trịnh Ngành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1952 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 43 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Trịnh Ngọc Biờn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 16/8/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 20 · Khu 4B Xem chi tiết →
  3. Trịnh Ngọc Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 29 Xem chi tiết →
  4. Trịnh Ngọc Chức Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/12/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 21 · Hàng 6 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  5. Trịnh Ngọc Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1968 An táng tại: NTLS Huyện Triệu sơn, Xã Tân Ninh, Huyện Triệu Sơn, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  6. Trịnh Ngọc Diệp Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/4/1972 An táng tại: NTLS xã Gio Hải, Xã Gio Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 53 Xem chi tiết →
  7. Trịnh Ngọc Doanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 25 · Lô F304 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Trịnh Ngọc Dũng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/7/1968 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  9. Trịnh Ngọc Khôi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 29 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Trịnh Ngọc Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1972 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 722 Xem chi tiết →
  11. Trịnh Ngọc Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 13 · Lô 7a Xem chi tiết →
  12. Trịnh Ngọc Long Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1/1969 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 11 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  13. Trịnh Ngọc Mai Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: NTLS xã Phù Lỗ, Xã Phù Lỗ, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Trịnh Ngọc Ngoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Khánh Thạnh Tân, Xã Khánh Thạnh Tân, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 65 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Trịnh Ngọc Oanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/3/1966 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Trịnh Ngọc Rân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1948 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 22 · Hàng 23 · Khu K2 Xem chi tiết →
  17. Trịnh Ngọc Soa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 12 · Lô 7a Xem chi tiết →
  18. Trịnh Ngọc Thân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/4/1983 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 18 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  19. Trịnh Ngọc Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 50 Xem chi tiết →
  20. Trịnh Ngọc Trúy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 6 · Lô 12 Xem chi tiết →

Còn 453 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Khắc Trí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Cam Điền - Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Hữu Trì Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngọc Thắng - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Tri Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 37 tuổi · Đại Minh, Đại Lộc, Quảng Nam Hy sinh: 6/2/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  4. Nguyễn Văn Tri 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Song Phượng, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 06/09/1968
  5. Nguyễn Cao Trí 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Xuân Bản, Lê Hồng Phong, Mỹ Hào, Hải Hưng Hy sinh: 01/04/1972 Mai táng ban đầu: (08-09) Kon Tum
→ Xem cả 453 người trong các danh sách