Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trí”.
- Nguyễn Triệu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/11/1972 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Triệu Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/4/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Triệu Trường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/7/1971 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 284 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trí Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 1/1956 An táng tại: NTLS Xã Trà Xuân, Thị trấn Trà Xuân, Huyện Trà Bồng, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trí Bằng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 6 · Lô F304 · Khu A Xem chi tiết →
-
Nguyễn Trí Dũng
Năm sinh: 1951
Ngày hy sinh: 4/2/1973
Đơn vị: D4 - E95
An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị
Xem chi tiết →
- Nguyễn Trí Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 36 · Lô 3B · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Trí Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
- Nguyễn Trí Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Hảo, Xã Hoài Hảo, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Trí Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 7 · Hàng 10 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trịnh Nguyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1967 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 34 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tring Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/10/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1968 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 155 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1967 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô C Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Lô C Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trinh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/3/1973 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu N2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trinh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/3/1973 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 8 · Hàng 16 · Khu G1 Xem chi tiết →
Còn 453 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Khắc Trí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Cam Điền - Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Hữu Trì Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngọc Thắng - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Tri Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 37 tuổi · Đại Minh, Đại Lộc, Quảng Nam Hy sinh: 6/2/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
- Nguyễn Văn Tri 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Song Phượng, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 06/09/1968
- Nguyễn Cao Trí 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Xuân Bản, Lê Hồng Phong, Mỹ Hào, Hải Hưng Hy sinh: 01/04/1972 Mai táng ban đầu: (08-09) Kon Tum