Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trí”.

  1. Đặng Triện Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/5/1970 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 21 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  2. Đặng Trí Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1970 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 407 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →
  3. Đặng Trịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 224 · Hàng 12 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Triển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1967 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 20 Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1965 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1951 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng e19 · Lô 7 Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Trình Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 17 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 10 · Lô c · Khu c Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Trí Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 7/2/1984 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 345 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Trịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Minh Thuận, Xã Minh Thuận, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Đặng văn Trịnh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Xã Minh Thuận, Xã Minh Thuận, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Hữu Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1952 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Đỗ Minh Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1986 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng e11 · Lô 5 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Trinh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 18/7/1970 An táng tại: NTLS xã Tiên Ngọc, Xã Tiên Ngọc, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Triết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 297 · Lô Đ Xem chi tiết →
  16. Đỗ Trì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 10 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Đỗ Trì Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 7/3/1971 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  18. Đỗ Trí Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 20/5/1952 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  19. Đỗ Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Đại Tân, Xã Đại Tân, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  20. Đỗ Trí Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 106 · Lô B · Khu Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 453 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Khắc Trí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Cam Điền - Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Hữu Trì Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngọc Thắng - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Tri Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 37 tuổi · Đại Minh, Đại Lộc, Quảng Nam Hy sinh: 6/2/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  4. Nguyễn Văn Tri 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Song Phượng, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 06/09/1968
  5. Nguyễn Cao Trí 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Xuân Bản, Lê Hồng Phong, Mỹ Hào, Hải Hưng Hy sinh: 01/04/1972 Mai táng ban đầu: (08-09) Kon Tum
→ Xem cả 453 người trong các danh sách