Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trí”.
- Văn Công Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 28 · Lô 13 Xem chi tiết →
- Văn Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1967 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Vũ Thanh Triển Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/3/1978 Quê quán: Trung Kênh - Gia Lương - Bắc Ninh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4182 Xem chi tiết →
- Vũ Thị Trịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1950 An táng tại: NTLS Thị xã Uông Bí, Thị Xã Uông Bí, Quảng Ninh Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
- Vũ Tri Ngư Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Vũ Trí Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1974 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Vũ Trí Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1979 An táng tại: Xã Hải Giang, Xã Hải Giang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Trinh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 12/1947 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Vũ Văn Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Triêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 810 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Triều Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 8/1980 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 228 · Hàng 27 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Triệu Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Xã Nghĩa Tân, Xã Nghĩa Tân, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Trí Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Xã Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Trịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Trần Nguyên Hãn, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Vũ Văn Trịnh Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Xã Trực Định, Xã Phương Định, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1972 An táng tại: Xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Vũ Đức Trí Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Lương Bằng, Thị trấn Lương Bằng, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Y Trin Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 744 · Hàng 4 · Khu b Xem chi tiết →
- liên Văn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
- lê anh trịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: điền môn, Xã Điền Môn, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
Còn 453 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Khắc Trí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Cam Điền - Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Hữu Trì Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngọc Thắng - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Tri Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 37 tuổi · Đại Minh, Đại Lộc, Quảng Nam Hy sinh: 6/2/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
- Nguyễn Văn Tri 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Song Phượng, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 06/09/1968
- Nguyễn Cao Trí 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Xuân Bản, Lê Hồng Phong, Mỹ Hào, Hải Hưng Hy sinh: 01/04/1972 Mai táng ban đầu: (08-09) Kon Tum