Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trí”.
- Trịnh Đình Thục Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Xã Yên Lương, Xã Yên Lương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 17 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Hải Bắc, Xã Hải Bắc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 56 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Tuấn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Xuân Thuỷ, Xã Xuân Thủy, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trịnh Đình hưởng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 115 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1973 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 950 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trịnh Đóc Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/5/1969 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 27 Xem chi tiết →
- Trịnh Đầy Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1956 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 13 · Hàng 26 · Khu N1 Xem chi tiết →
- Trịnh Đồng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/9/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 33 Xem chi tiết →
- Trịnh Đức Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1972 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Trịnh Đức Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1955 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Mai sơn, Huyện Mai Sơn, Sơn La Số mộ 65 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Trịnh Đức Nghiêm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 27/3/1972 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 812 Xem chi tiết →
- Trịnh Đức Ngọc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/4/1974 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 19 Xem chi tiết →
- Trịnh Đức Nhường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/3/1978 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2705 Xem chi tiết →
- Trịnh Đức Trung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/7/1974 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trịnh Ơn Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 11/1/1970 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 14 · Khu P Xem chi tiết →
- Tô Minh Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1982 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 287 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
- Vi Văn Triều Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/3/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 162 · Hàng 14 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Việt Triếc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1964 An táng tại: Tân Phú Tây, Xã Tân Phú Tây, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Hàng 3 · Lô 13 · Khu A Xem chi tiết →
- Võ Hữu Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1963 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 200 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
Còn 453 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Khắc Trí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Cam Điền - Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Hữu Trì Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngọc Thắng - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Tri Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 37 tuổi · Đại Minh, Đại Lộc, Quảng Nam Hy sinh: 6/2/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
- Nguyễn Văn Tri 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Song Phượng, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 06/09/1968
- Nguyễn Cao Trí 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Xuân Bản, Lê Hồng Phong, Mỹ Hào, Hải Hưng Hy sinh: 01/04/1972 Mai táng ban đầu: (08-09) Kon Tum