Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trí”.
- Trịnh Điềm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/9/1969 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 19 · Khu P Xem chi tiết →
- Trịnh Đàn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 8/12/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 33 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Chức Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Xã Yên Tân, Xã Yên Tân, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 16 Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Cung Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Lương Bằng, Thị trấn Lương Bằng, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Gio Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1972 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 11 · Lô 12 Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Không Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1972 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 23 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Lam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1987 An táng tại: Xã Nam Kim, Xã Nam Kim, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Lư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1978 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 31 · Lô 23 Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Nhu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 7/5/1978 Quê quán: Tân Hoà - Phú Bình - Bắc Cạn An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2692 Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Nhạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1967 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 14 · Lô 30 Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoàng Tân, Phường Hoàng Tân, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 35 Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Quế Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Quốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1968 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Rõng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1951 An táng tại: Xã Yên Quang, Xã Yên Quang, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Thuấn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Thà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1974 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1722 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Thích Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 13/5/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 881 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Thất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1949 An táng tại: Xã Xuân Thuỷ, Xã Xuân Thủy, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
Còn 453 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Khắc Trí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Cam Điền - Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Hữu Trì Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngọc Thắng - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Tri Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 37 tuổi · Đại Minh, Đại Lộc, Quảng Nam Hy sinh: 6/2/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
- Nguyễn Văn Tri 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Song Phượng, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 06/09/1968
- Nguyễn Cao Trí 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Xuân Bản, Lê Hồng Phong, Mỹ Hào, Hải Hưng Hy sinh: 01/04/1972 Mai táng ban đầu: (08-09) Kon Tum