Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trí”.
- Trịnh Xuân Nguyên Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 45 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1966 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Ninh Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 12/1987 An táng tại: Xã Yên Hồng, Xã Yên Hồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 31 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Phú Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/2/1979 Quê quán: Hà Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Dương An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2842 Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Thiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Kim định, Xã Kim Định, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Thắng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/9/1978 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3504 Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Xã Hải Bắc, Xã Hải Bắc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 113 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: // Quê quán: Tây Giang- Tiền Hải- Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 9 Số 49 Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 346 Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Tiến Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 126 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Tiến Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Tắng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: Xã Mỹ Thịnh, Xã Mỹ Thịnh, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân U Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 12 Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: Xã Hải Bắc, Xã Hải Bắc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 108 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Vân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/4/1968 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân xoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 34 · Lô 24 Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Điền Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 79 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1949 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 37 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Xã Nam Kim, Xã Nam Kim, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Đạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Xã Kim định, Xã Kim Định, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
Còn 453 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Khắc Trí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Cam Điền - Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Hữu Trì Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngọc Thắng - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Tri Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 37 tuổi · Đại Minh, Đại Lộc, Quảng Nam Hy sinh: 6/2/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
- Nguyễn Văn Tri 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Song Phượng, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 06/09/1968
- Nguyễn Cao Trí 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Xuân Bản, Lê Hồng Phong, Mỹ Hào, Hải Hưng Hy sinh: 01/04/1972 Mai táng ban đầu: (08-09) Kon Tum