Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trí”.

  1. Trịnh Văn Phùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/2/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 84 · Hàng Đ · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  2. Trịnh Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 137 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
  3. Trịnh Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1987 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 75 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
  4. Trịnh Văn Phơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 11 · Lô 24 Xem chi tiết →
  5. Trịnh Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1987 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a15 · Lô 5 Xem chi tiết →
  6. Trịnh Văn Phượng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 148 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Trịnh Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 967 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Trịnh Văn Quyền Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 121 · Hàng 7 · Lô 11 Xem chi tiết →
  9. Trịnh Văn Quít Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 136 · Khu 2 Xem chi tiết →
  10. Trịnh Văn Quý Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  11. Trịnh Văn Quảng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Yên Nhân, Xã Yên Nhân, Huyện Ý Yên, Nam Định Xem chi tiết →
  12. Trịnh Văn Quảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  13. Trịnh Văn Ruệ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 48 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Trịnh Văn Ry Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Xã Nghĩa Thịnh, Xã Nghĩa Thịnh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  15. Trịnh Văn Ry Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1967 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 252 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Trịnh Văn Rương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  17. Trịnh Văn Rẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  18. Trịnh Văn Rằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1963 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 121 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
  19. Trịnh Văn Sung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1970 An táng tại: NTLS Nghĩa Tâm, Xã Nghĩa Tâm, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 9 Xem chi tiết →
  20. Trịnh Văn Sương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1967 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 127 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 453 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Khắc Trí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Cam Điền - Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Hữu Trì Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngọc Thắng - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Tri Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 37 tuổi · Đại Minh, Đại Lộc, Quảng Nam Hy sinh: 6/2/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  4. Nguyễn Văn Tri 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Song Phượng, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 06/09/1968
  5. Nguyễn Cao Trí 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Xuân Bản, Lê Hồng Phong, Mỹ Hào, Hải Hưng Hy sinh: 01/04/1972 Mai táng ban đầu: (08-09) Kon Tum
→ Xem cả 453 người trong các danh sách