Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trí”.

  1. Trịnh Văn Ly Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/1982 An táng tại: Xã Giao Châu, Xã Giao Châu, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 28 Xem chi tiết →
  2. Trịnh Văn Lùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 50 · Khu 2 Xem chi tiết →
  3. Trịnh Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 7 · Lô A · Khu Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Trịnh Văn Lý Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/2/1969 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42013 Xem chi tiết →
  5. Trịnh Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: Xã Yên Ninh, Xã Yên Ninh, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 28 Xem chi tiết →
  6. Trịnh Văn Lăng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 2/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a7 Xem chi tiết →
  7. Trịnh Văn Lương Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Yên Lương, Xã Yên Lương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 24 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Trịnh Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1968 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Trịnh Văn Lượm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1966 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 301 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Trịnh Văn Lượm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1966 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1710 · Lô 8 Xem chi tiết →
  11. Trịnh Văn Lời Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 46 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Trịnh Văn Lục Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 14/3/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 7 · Hàng M · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  13. Trịnh Văn Mai Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1/1949 An táng tại: Xã Yên Trị, Xã Yên Trị, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 124 Xem chi tiết →
  14. Trịnh Văn Manh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1953 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Trịnh Văn Minh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 25/8/1981 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Trịnh Văn Minh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Xã Nghĩa Bình, Xã Nghĩa Bình, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  17. Trịnh Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  18. Trịnh Văn Minh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 8/2/1979 Quê quán: Tam Thuấn - Phúc Thọ - Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2417 Xem chi tiết →
  19. Trịnh Văn Mơ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14.4.1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  20. Trịnh Văn Mưu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Xã Nghĩa Lạc, Xã Nghĩa Lạc, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 453 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Khắc Trí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Cam Điền - Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Hữu Trì Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngọc Thắng - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Tri Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 37 tuổi · Đại Minh, Đại Lộc, Quảng Nam Hy sinh: 6/2/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  4. Nguyễn Văn Tri 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Song Phượng, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 06/09/1968
  5. Nguyễn Cao Trí 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Xuân Bản, Lê Hồng Phong, Mỹ Hào, Hải Hưng Hy sinh: 01/04/1972 Mai táng ban đầu: (08-09) Kon Tum
→ Xem cả 453 người trong các danh sách