Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trí”.

  1. Trịnh Văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Hải Ninh, Xã Hải Ninh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Trịnh Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Trịnh Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Trịnh Văn Hòi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1972 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 274 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →
  5. Trịnh Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trịnh Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1979 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 12 · Lô 9 Xem chi tiết →
  7. Trịnh Văn Hạnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 84 · Lô T.Hoá · Khu A Xem chi tiết →
  8. Trịnh Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1978 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 18 · Khu C.hoa A Xem chi tiết →
  9. Trịnh Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 7 Xem chi tiết →
  10. Trịnh Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 14 · Lô 8 Xem chi tiết →
  11. Trịnh Văn Hậu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/1/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
  12. Trịnh Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1952 An táng tại: NTLS Thị xã Uông Bí, Thị Xã Uông Bí, Quảng Ninh Hàng 9 · Lô B Xem chi tiết →
  13. Trịnh Văn Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Xã Yên Phong, Xã Yên Phong, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Trịnh Văn Khang Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Xã Yên Hồng, Xã Yên Hồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 38 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  15. Trịnh Văn Khơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 19 Xem chi tiết →
  16. Trịnh Văn Khản Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Xã Giao Hải, Xã Giao Hải, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Trịnh Văn Kiểm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  18. Trịnh Văn Lai Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  19. Trịnh Văn Liêm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/3/1968 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 650 Xem chi tiết →
  20. Trịnh Văn Liên Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Xã Giao Thanh, Xã Giao Thanh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 453 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Khắc Trí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Cam Điền - Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Hữu Trì Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngọc Thắng - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Tri Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 37 tuổi · Đại Minh, Đại Lộc, Quảng Nam Hy sinh: 6/2/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  4. Nguyễn Văn Tri 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Song Phượng, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 06/09/1968
  5. Nguyễn Cao Trí 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Xuân Bản, Lê Hồng Phong, Mỹ Hào, Hải Hưng Hy sinh: 01/04/1972 Mai táng ban đầu: (08-09) Kon Tum
→ Xem cả 453 người trong các danh sách