Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trí”.

  1. Trịnh Tổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1974 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Trịnh Tứ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phát, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M28 · Hàng H1 · Lô L2 · Khu KA Xem chi tiết →
  3. Trịnh Viết Hanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/3/1974 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 957 · Lô 5 Xem chi tiết →
  4. Trịnh Viết Nghình Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 87 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Trịnh Viết Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
  6. Trịnh Viết Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Xã Yên Phong, Xã Yên Phong, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 3 · Lô 23 Xem chi tiết →
  7. Trịnh Viết Thịnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Xã Yên Cường, Xã Yên Cường, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 34 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Trịnh Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 150 Xem chi tiết →
  9. Trịnh Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H1 Xem chi tiết →
  10. Trịnh Văn Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1971 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 884 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B2 Xem chi tiết →
  11. Trịnh Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1985 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng g15 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Trịnh Văn Bột Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 9 Xem chi tiết →
  13. Trịnh Văn Chia Năm sinh: 194 Ngày hy sinh: 1/8/1964 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42187 Xem chi tiết →
  14. Trịnh Văn Chiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Kim định, Xã Kim Định, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  15. Trịnh Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1970 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Trịnh Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1987 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 36 · Lô 17 Xem chi tiết →
  17. Trịnh Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 82 · Lô B · Khu Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Trịnh Văn Châu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Xã Nghĩa Thịnh, Xã Nghĩa Thịnh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  19. Trịnh Văn Chính Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Yên Nhân, Xã Yên Nhân, Huyện Ý Yên, Nam Định Xem chi tiết →
  20. Trịnh Văn Chấn Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1/1950 An táng tại: Xã Yên Dương, Xã Yên Dương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 453 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Khắc Trí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Cam Điền - Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Hữu Trì Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngọc Thắng - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Tri Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 37 tuổi · Đại Minh, Đại Lộc, Quảng Nam Hy sinh: 6/2/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  4. Nguyễn Văn Tri 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Song Phượng, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 06/09/1968
  5. Nguyễn Cao Trí 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Xuân Bản, Lê Hồng Phong, Mỹ Hào, Hải Hưng Hy sinh: 01/04/1972 Mai táng ban đầu: (08-09) Kon Tum
→ Xem cả 453 người trong các danh sách