Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trí”.
- Trịnh Quan Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1967 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trịnh Quang Khanh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/1978 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 346 Xem chi tiết →
- Trịnh Quang Khanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/7/1978 Quê quán: Trực Thái - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1812 Xem chi tiết →
- Trịnh Quang Phức Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Giao Thiện, Xã Giao Thiện, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 62 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trịnh Quang Sáng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trịnh Quang Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1666 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Trịnh Quang Thẩm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/1979 An táng tại: Xã Xuân Thuỷ, Xã Xuân Thủy, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trịnh Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1087 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Trịnh Quang Tặng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/1980 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 70 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trịnh Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Xã Hải Phong, Xã Hải Phong, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 20 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trịnh Quí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1949 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 6 · Hàng L Xem chi tiết →
- Trịnh Quả Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: NTLS xã Phù Lỗ, Xã Phù Lỗ, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trịnh Quốc Hận Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Xã Yên Trị, Xã Yên Trị, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 143 Xem chi tiết →
- Trịnh Quốc Lợi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 13 Xem chi tiết →
- Trịnh Quốc Phong Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 124 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trịnh Quốc Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 16 · Lô đ · Khu đ Xem chi tiết →
- Trịnh Quốc Trung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Trịnh Quốc Trung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Yên Hồng, Xã Yên Hồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 93 Xem chi tiết →
- Trịnh Quốc Tôn Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 29/1/1949 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1213 Xem chi tiết →
- Trịnh Quốc Tường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/3/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1057 · Lô 5 Xem chi tiết →
Còn 453 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Khắc Trí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Cam Điền - Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Hữu Trì Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngọc Thắng - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Tri Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 37 tuổi · Đại Minh, Đại Lộc, Quảng Nam Hy sinh: 6/2/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
- Nguyễn Văn Tri 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Song Phượng, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 06/09/1968
- Nguyễn Cao Trí 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Xuân Bản, Lê Hồng Phong, Mỹ Hào, Hải Hưng Hy sinh: 01/04/1972 Mai táng ban đầu: (08-09) Kon Tum