Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trí”.
- Trịnh Ngọc Đường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/8/1971 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trịnh Ngọc Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1978 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Xem chi tiết →
- Trịnh Nhãn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/3/1970 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 20 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Trịnh Như Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1981 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 9 · Lô 13 Xem chi tiết →
- Trịnh Như Thục Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Xã Nghĩa Thịnh, Xã Nghĩa Thịnh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Trịnh Nhự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Trịnh Nã Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/4/1981 An táng tại: NTLS huyện Mộ Đức, Xã Đức Tân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 26 Xem chi tiết →
- Trịnh Nơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Trịnh Nữa Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Trịnh Phi Hùng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 13/12/1967 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Trịnh Phi Hùng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 111 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trịnh Phái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 89 Xem chi tiết →
- Trịnh Phùng Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 10/1/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Hiệp, Xã Bình Hiệp, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
- Trịnh Phùng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 22/3/1954 An táng tại: NTLS xã Triệu Giang, Xã Triệu Giang, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 32 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Trịnh Phú Cường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/10/1964 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 251 Xem chi tiết →
- Trịnh Phú Cường Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 250 Xem chi tiết →
- Trịnh Phú Tiềm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Xã Yên Hồng, Xã Yên Hồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 36 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trịnh Phúc Nhơn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/5/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1047 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Trịnh Phúc Rỹ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/1948 An táng tại: Xã Nghĩa Thịnh, Xã Nghĩa Thịnh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Trịnh Phước Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/8/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 93 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
Còn 453 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Khắc Trí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Cam Điền - Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Hữu Trì Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngọc Thắng - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Tri Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 37 tuổi · Đại Minh, Đại Lộc, Quảng Nam Hy sinh: 6/2/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
- Nguyễn Văn Tri 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Song Phượng, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 06/09/1968
- Nguyễn Cao Trí 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Xuân Bản, Lê Hồng Phong, Mỹ Hào, Hải Hưng Hy sinh: 01/04/1972 Mai táng ban đầu: (08-09) Kon Tum