Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trí”.

  1. Trịnh Nghĩa Lợi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  2. Trịnh Ngọ Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hòa, Xã Nghĩa Hòa, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Trịnh Ngọc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/2/1970 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  4. Trịnh Ngọc An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 110 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Trịnh Ngọc Châu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Yên Lương, Xã Yên Lương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Trịnh Ngọc Cả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1984 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 132 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
  7. Trịnh Ngọc Diệp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Thịnh, Xã Nghĩa Thịnh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  8. Trịnh Ngọc Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1965 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Trịnh Ngọc Hoằng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Xã Xuân Hồng, Xã Xuân Hồng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 35 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Trịnh Ngọc Huấn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Giao Thiện, Xã Giao Thiện, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 18 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Trịnh Ngọc Hởi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/2/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 2 · Hàng C · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  12. Trịnh Ngọc Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 684 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Trịnh Ngọc Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 112 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  14. Trịnh Ngọc Nhân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/5/1970 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Trịnh Ngọc Thiều Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Trịnh Ngọc Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 14 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Trịnh Ngọc Toa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 11 · Lô A4 Xem chi tiết →
  18. Trịnh Ngọc Uýnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Xã Hải Phong, Xã Hải Phong, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 29 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Trịnh Ngọc ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Lô B Xem chi tiết →
  20. Trịnh Ngọc Đính Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Yên Lương, Xã Yên Lương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 453 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Khắc Trí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Cam Điền - Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Hữu Trì Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngọc Thắng - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Tri Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 37 tuổi · Đại Minh, Đại Lộc, Quảng Nam Hy sinh: 6/2/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  4. Nguyễn Văn Tri 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Song Phượng, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 06/09/1968
  5. Nguyễn Cao Trí 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Xuân Bản, Lê Hồng Phong, Mỹ Hào, Hải Hưng Hy sinh: 01/04/1972 Mai táng ban đầu: (08-09) Kon Tum
→ Xem cả 453 người trong các danh sách