Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trí”.
- Trịnh Hoàng Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 30 · Lô 14 Xem chi tiết →
- Trịnh Huy Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1970 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Trịnh Hòa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/6/1974 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Giang, Xã Tịnh Giang, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 71 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
- Trịnh Hùng Cường Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 15/2/1961 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Mai sơn, Huyện Mai Sơn, Sơn La Số mộ 72 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Trịnh Hường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/7/1973 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
- Trịnh Hải Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/6/1963 An táng tại: NTLS huyện Mộ Đức, Xã Đức Tân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Trịnh Hải Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/9/1964 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
- Trịnh Hải Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Văn Thụ, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Trịnh Hồng Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 30/8/1967 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 17 · Hàng 18 · Khu P Xem chi tiết →
- Trịnh Hồng Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1981 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Trịnh Hồng Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Trịnh Hồng Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1980 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 40 · Lô 24 Xem chi tiết →
- Trịnh Hồng Phương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 108 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trịnh Hồng Thư Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/11/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1112 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Trịnh Hữu Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1978 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 191 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Trịnh Hữu Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
- Trịnh Hữu Hạnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 514 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trịnh Hữu châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 13 · Lô 27 Xem chi tiết →
- Trịnh Hữu ấm Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1957 An táng tại: Xã Yên Hồng, Xã Yên Hồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 64 Xem chi tiết →
- Trịnh Khá Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/8/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
Còn 453 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Khắc Trí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Cam Điền - Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Hữu Trì Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngọc Thắng - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Tri Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 37 tuổi · Đại Minh, Đại Lộc, Quảng Nam Hy sinh: 6/2/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
- Nguyễn Văn Tri 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Song Phượng, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 06/09/1968
- Nguyễn Cao Trí 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Xuân Bản, Lê Hồng Phong, Mỹ Hào, Hải Hưng Hy sinh: 01/04/1972 Mai táng ban đầu: (08-09) Kon Tum