Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trí”.
- Trịnh Công Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1015 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Trịnh Công Tâm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/9/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1620 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Trịnh Công Viên Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/2/1979 Quê quán: Vĩnh Yên - Vĩnh Thạch - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4540 Xem chi tiết →
- Trịnh Cội Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 238 · Hàng 11 · Khu P Xem chi tiết →
- Trịnh Của Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/8/1972 An táng tại: NTLS xã Đức Lân, Xã Đức Lân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 22 · Hàng 19 · Khu P Xem chi tiết →
- Trịnh Diệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 19 · Hàng U Xem chi tiết →
- Trịnh Doãn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 23/7/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Giang, Xã Triệu Giang, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 68 · Khu B Xem chi tiết →
- Trịnh Duy Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trịnh Duy Đạo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Xã Nghĩa Thịnh, Xã Nghĩa Thịnh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Trịnh Dũng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 17/6/1981 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 11 · Hàng 6 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Trịnh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Cam Thanh, Xã Cam Thanh, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 182 Xem chi tiết →
- Trịnh Dự Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 12/1945 An táng tại: NTLS xã Triệu Giang, Xã Triệu Giang, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 74 · Khu B Xem chi tiết →
- Trịnh Gia Lai Năm sinh: 1974 Ngày hy sinh: 11/1994 An táng tại: Xã Giao Châu, Xã Giao Châu, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 34 Xem chi tiết →
- Trịnh Hiều Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 5/5/47 An táng tại: NTLS xã Triệu Giang, Xã Triệu Giang, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 23 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Trịnh Hiệu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/2/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 21 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
- Trịnh Hoang Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1985 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 786 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trịnh Hoài Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Xã Nam Kim, Xã Nam Kim, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trịnh Hoài Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1987 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 155 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Trịnh Hoàng Anh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 20/6/1979 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 531 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trịnh Hoàng Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 453 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Khắc Trí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Cam Điền - Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Hữu Trì Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngọc Thắng - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Tri Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 37 tuổi · Đại Minh, Đại Lộc, Quảng Nam Hy sinh: 6/2/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
- Nguyễn Văn Tri 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Song Phượng, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 06/09/1968
- Nguyễn Cao Trí 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Xuân Bản, Lê Hồng Phong, Mỹ Hào, Hải Hưng Hy sinh: 01/04/1972 Mai táng ban đầu: (08-09) Kon Tum