Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trí”.

  1. Trịnh Trì Đua Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 19 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  2. Trịnh Văn Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 16 · Lô 8 Xem chi tiết →
  3. Đặng Thanh Trì Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/9/1980 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Trinh Trí Hiền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Hà Hồi, Xã Hà Hồi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 27 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  5. Trịnh Quốc Trinh. Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Mỹ Tịnh An, Xã Mỹ Tịnh An, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Trịnh Thị Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị trấn Nguyên bình, Thị trấn Nguyên Bình, Huyện Nguyên Bình, Cao Bằng Xem chi tiết →
  7. Trịnh Trí Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 16 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Trịnh Văn Trinh Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Lâm, Xã Thượng Lâm, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Trịnh Xuân Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Trịnh Đăng Trình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hà Hồi, Xã Hà Hồi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 32 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  11. Vương Trí Trích Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Cộng Hoà, Xã Cộng Hòa, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Triệu Văn Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS thị trấn Phong Châu, Thị trấn Phong Châu, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  13. Lê Công Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  14. Lê Trí Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/5/1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 371 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  15. Mai Trinh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 25/10/1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tri Nam Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/8/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Viết Trí Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  18. Phan Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 503 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  19. Phạm Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 151 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  20. Triệu Văn Tài Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 6/8/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →

Còn 439 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Khắc Trí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Cam Điền - Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Hữu Trì Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngọc Thắng - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Tri Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 37 tuổi · Đại Minh, Đại Lộc, Quảng Nam Hy sinh: 6/2/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  4. Nguyễn Văn Tri 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Song Phượng, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 06/09/1968
  5. Nguyễn Cao Trí 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Xuân Bản, Lê Hồng Phong, Mỹ Hào, Hải Hưng Hy sinh: 01/04/1972 Mai táng ban đầu: (08-09) Kon Tum
→ Xem cả 439 người trong các danh sách