Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trí”.

  1. Trần Văn Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1979 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 11 · Lô 11 Xem chi tiết →
  2. Trần Xuân Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 12 · Lô 9 Xem chi tiết →
  3. Trần văn Triệu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 25/11/1971 An táng tại: xã Bình Ninh, Xã Bình Ninh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Trần văn triệu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Xã Nghĩa Trung, Xã Nghĩa Trung, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Trần Đình Trịa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: xã Quảng minh, Xã Quảng Minh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Trần Đức Trịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 104 · Hàng 17 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Trịng Ngọc Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Xã Hải Phong, Xã Hải Phong, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 25 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Trịnh Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Phong, Xã Tịnh Phong, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 90 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
  9. Trịnh Anh Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 143 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
  10. Trịnh Bang Sơn Năm sinh: 1/4/1957 Ngày hy sinh: 23/7/1978 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Trịnh Be Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Trịnh Bá Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/3/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 17 · Hàng 15 · Khu H2 Xem chi tiết →
  13. Trịnh Bá Biền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1982 An táng tại: Xã Xuân Tân, Xã Xuân Tân, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 58 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Trịnh Bá Cao Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Xuân Thành, Xã Xuân Thành, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Trịnh Bá Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1982 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 5 · Lô 17 Xem chi tiết →
  16. Trịnh Bá Thức Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Xuân Thành, Xã Xuân Thành, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Trịnh Bá Xu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 7 · Lô 8 Xem chi tiết →
  18. Trịnh Bé Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/1957 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
  19. Trịnh Bích Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/11/1972 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  20. Trịnh Bính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Đức Hòa, Xã Đức Hòa, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →

Còn 453 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Khắc Trí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Cam Điền - Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Hữu Trì Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngọc Thắng - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Tri Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 37 tuổi · Đại Minh, Đại Lộc, Quảng Nam Hy sinh: 6/2/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  4. Nguyễn Văn Tri 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Song Phượng, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 06/09/1968
  5. Nguyễn Cao Trí 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Xuân Bản, Lê Hồng Phong, Mỹ Hào, Hải Hưng Hy sinh: 01/04/1972 Mai táng ban đầu: (08-09) Kon Tum
→ Xem cả 453 người trong các danh sách