Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trí”.
- Sử Triển Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- TRiệu văn Đua Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/1/1971 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng c Xem chi tiết →
- TRịnh Danh Đường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
- TRịnh Trừng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 2/9/1967 An táng tại: NTLS Xã Bình Đông, Xã Bình Đông, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
- Thái Văn Trinh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 22/12/1966 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Trinh Mai Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 17/7/1948 An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Tây Phú, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Trinh Xuân ái Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Triệi Quốc Minh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/5/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 484 Xem chi tiết →
- Triệu Bộ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 23/1/1968 An táng tại: NTLS xã Tiên Lập, Xã Tiên Lập, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 32 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
- Triệu Chính Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1960 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 38 · Lô đ · Khu đ Xem chi tiết →
- Triệu Có Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1985 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A3 Xem chi tiết →
- Triệu Công Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Triệu Huy Liêm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/10/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 526 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Triệu Huy Liệu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/7/1978 Quê quán: Hiện Khanh - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2081 Xem chi tiết →
- Triệu Hồng Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 33 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Triệu Hồng Trức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 128 Xem chi tiết →
- Triệu Hồng Vương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 944 · Hàng 12 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Triệu Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1969 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 3 · Khu DC Xem chi tiết →
- Triệu Minh Chính Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/4/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1143 · Hàng 13 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Triệu Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1973 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 417 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 453 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Khắc Trí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Cam Điền - Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Hữu Trì Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngọc Thắng - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Tri Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 37 tuổi · Đại Minh, Đại Lộc, Quảng Nam Hy sinh: 6/2/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
- Nguyễn Văn Tri 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Song Phượng, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 06/09/1968
- Nguyễn Cao Trí 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Xuân Bản, Lê Hồng Phong, Mỹ Hào, Hải Hưng Hy sinh: 01/04/1972 Mai táng ban đầu: (08-09) Kon Tum