Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trí”.
- Phạm Văn Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 20 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1376 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1965 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 310 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Triệu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 9/3/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42164 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Trình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 7/5/1978 Quê quán: Minh phú-Kim Anh - Vĩnh Phúc An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4191 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1953 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Văn Trí Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 7/12/1974 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 9 · Lô 18 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Trĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 18 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H2 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 24 · Lô 23 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 23 · Lô 12 Xem chi tiết →
- Phạm hữu Triêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1951 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 26 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phạm văn Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1968 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 173 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Sáu Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 2 · Khu QĐ Xem chi tiết →
Còn 453 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Khắc Trí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Cam Điền - Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Hữu Trì Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngọc Thắng - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Tri Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 37 tuổi · Đại Minh, Đại Lộc, Quảng Nam Hy sinh: 6/2/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
- Nguyễn Văn Tri 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Song Phượng, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 06/09/1968
- Nguyễn Cao Trí 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Xuân Bản, Lê Hồng Phong, Mỹ Hào, Hải Hưng Hy sinh: 01/04/1972 Mai táng ban đầu: (08-09) Kon Tum