Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trí”.
- Nguyễn Văn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1959 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 238 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1982 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 7 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trỉ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 28/12/1948 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 995 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1950 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trị Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/4/1974 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 879 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1972 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 195 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trị Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 87 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn triển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Xã Hải Châu, Xã Hải Châu, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 42 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 897 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Trình Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1/7/1969 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 35 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 62 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Mường la, Huyện Mường La, Sơn La Số mộ 2 · Lô Phía đông · Khu Bên trái Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Định Trị Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 35 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đỗng Trinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/9/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 79 · Hàng C · Lô Ng.An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1971 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 13 · Lô 32 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 453 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Khắc Trí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Cam Điền - Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Hữu Trì Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngọc Thắng - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Tri Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 37 tuổi · Đại Minh, Đại Lộc, Quảng Nam Hy sinh: 6/2/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
- Nguyễn Văn Tri 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Song Phượng, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 06/09/1968
- Nguyễn Cao Trí 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Xuân Bản, Lê Hồng Phong, Mỹ Hào, Hải Hưng Hy sinh: 01/04/1972 Mai táng ban đầu: (08-09) Kon Tum