Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trí”.
- Nguyễn Triêm Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 18/12/1964 An táng tại: NTLS xã Bình Chánh, Xã Bình Chánh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Triêm Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 7/4/1954 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 35 · Lô D Xem chi tiết →
- Nguyễn Triêm Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 11/5/1948 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Triều Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Phước, Xã Bình Phước, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Triều Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 19/9/1949 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 144 Xem chi tiết →
- Nguyễn Triều Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1967 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Triệu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/11/1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 24 · Khu S Xem chi tiết →
- Nguyễn Triệu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 11/11/1952 An táng tại: NTLS xã Triệu Giang, Xã Triệu Giang, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 113 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Trì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1968 An táng tại: NTLS xã Tiên Lập, Xã Tiên Lập, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1955 An táng tại: NTLS xã Tiên Sơn, Xã Tiên Sơn, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 131 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Trình Thượng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/2/1979 Quê quán: Hạ Bằng - Thạch Thất - Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4190 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trí Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Trí Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 27/7/1949 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 14 · Hàng 9 · Khu H2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trí Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 28/6/1946 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 10 · Hàng 15 · Khu N1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trí Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M12 · Hàng H5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1946 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 20 · Hàng T Xem chi tiết →
- Nguyễn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1970 An táng tại: NTLS xã Tiên Lập, Xã Tiên Lập, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 85 · Hàng 7 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Trí Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 20/2/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Lập, Xã Tiên Lập, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 133 · Hàng 6 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Trí Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Bình Thạnh, Xã Bình Thạnh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
Còn 453 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Khắc Trí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Cam Điền - Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Hữu Trì Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngọc Thắng - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Tri Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 37 tuổi · Đại Minh, Đại Lộc, Quảng Nam Hy sinh: 6/2/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
- Nguyễn Văn Tri 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Song Phượng, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 06/09/1968
- Nguyễn Cao Trí 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Xuân Bản, Lê Hồng Phong, Mỹ Hào, Hải Hưng Hy sinh: 01/04/1972 Mai táng ban đầu: (08-09) Kon Tum