Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trí”.

  1. Trịnh Quang Tích Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Trịnh Quang ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Trịnh Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1972 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  4. Trịnh Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1972 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  5. Trịnh Sung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1965 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Trịnh Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 15 Xem chi tiết →
  7. Trịnh Thù Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Giáp Sơn, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Trịnh Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 413 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Trịnh Thế Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 100 Xem chi tiết →
  10. Trịnh Thế Long Năm sinh: 28 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 11 · Khu Đ Xem chi tiết →
  11. Trịnh Thị Của Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/8/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Trịnh Thị Khuyên Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu Đ Xem chi tiết →
  13. Trịnh Thị Minh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Trịnh Thị Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  15. Trịnh Thị Tâm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. Trịnh Tim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1965 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
  17. Trịnh Tiến Trung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/6/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Trịnh Tài Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 32 Xem chi tiết →
  19. Trịnh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1953 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 341 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Trịnh Văn Ba Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/9/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 440 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Khắc Trí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Cam Điền - Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Hữu Trì Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngọc Thắng - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Tri Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 37 tuổi · Đại Minh, Đại Lộc, Quảng Nam Hy sinh: 6/2/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  4. Nguyễn Văn Tri 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Song Phượng, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 06/09/1968
  5. Nguyễn Cao Trí 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Xuân Bản, Lê Hồng Phong, Mỹ Hào, Hải Hưng Hy sinh: 01/04/1972 Mai táng ban đầu: (08-09) Kon Tum
→ Xem cả 440 người trong các danh sách