Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trí”.

  1. Nguyễn Canh Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 16 · Lô 29 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Chánh Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 203 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Công Trì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đại Minh, Xã Đại Minh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Công Trình Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/3/1969 An táng tại: NTLS Đồng Khê, Xã Đồng Khê, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 43 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Duy Trinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/6/1972 An táng tại: NTLS 550, Thị trấn Tuy Phước, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Duy Trinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/6/1972 An táng tại: NTLS Phước An, Xã Phước An, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Duy Trinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Duy Trinh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 9/8/1978 Quê quán: Lâm Thượng - Võ Nhai - Bắc Cạn An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4185 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Duy Trình Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/2/1968 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Duy Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 896 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Duy Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1978 Quê quán: Chi Lăng - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4189 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hửu Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 53 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Trí Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 8/4/1984 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 343 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Trí Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: Xã Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 118 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Khắc Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 169 · Hàng 15 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Minh Triết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 11 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Minh Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Minh Trí Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Minh Trí Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/1/1976 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 17 Xem chi tiết →

Còn 453 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Khắc Trí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Cam Điền - Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Hữu Trì Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngọc Thắng - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Tri Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 37 tuổi · Đại Minh, Đại Lộc, Quảng Nam Hy sinh: 6/2/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  4. Nguyễn Văn Tri 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Song Phượng, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 06/09/1968
  5. Nguyễn Cao Trí 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Xuân Bản, Lê Hồng Phong, Mỹ Hào, Hải Hưng Hy sinh: 01/04/1972 Mai táng ban đầu: (08-09) Kon Tum
→ Xem cả 453 người trong các danh sách