Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trí”.

  1. Lương Bá Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 21 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Lương Hửu Trí Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/2/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 288 Xem chi tiết →
  3. Lương Tri Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 15/6/1964 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Trà, Xã Tịnh Trà, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  4. Lương Văn Triếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1962 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Lương Xuân Trí Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/8/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 202 Xem chi tiết →
  6. Lại Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1967 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 15 · Hàng 5 · Lô I · Khu B Xem chi tiết →
  7. Lữ Văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 389 Xem chi tiết →
  8. Mai Hữu Triệu Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Xã Trực chính, Xã Trực Chính, Huyện Trực Ninh, Nam Định Hàng 34 · Lô 8 Xem chi tiết →
  9. Mai Thanh Trì Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  10. Mai Thị Triễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1966 An táng tại: xã Hải ninh, Xã Hải Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 16 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Mai Triờm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 24 · Khu 2B Xem chi tiết →
  12. Mai Văn Triều Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Mai Văn Trì Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 14/5/1966 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  14. Mười Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu b Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Bá Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 210 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Bá Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đức -Trung, Xã Hành Đức, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 12 · Khu P Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Bá Triêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1955 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 84 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Bá Triết Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/6/1968 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Bá Triệu Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 8/1979 An táng tại: Xã Nghĩa Lạc, Xã Nghĩa Lạc, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Bá Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 114 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →

Còn 453 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Khắc Trí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Cam Điền - Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Hữu Trì Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngọc Thắng - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Tri Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 37 tuổi · Đại Minh, Đại Lộc, Quảng Nam Hy sinh: 6/2/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  4. Nguyễn Văn Tri 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Song Phượng, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 06/09/1968
  5. Nguyễn Cao Trí 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Xuân Bản, Lê Hồng Phong, Mỹ Hào, Hải Hưng Hy sinh: 01/04/1972 Mai táng ban đầu: (08-09) Kon Tum
→ Xem cả 453 người trong các danh sách