Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trí”.
- Huỳnh Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Cát, Xã Mỹ Cát, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 11 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Tri Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 26/1/1969 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 638 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Triên Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 5/1985 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 20 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1987 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 52 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
- Huỳnh Đắc Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 42 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
- Huỳnh Đắc Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1981 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1016 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Hà Oanh Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 11 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Hà Trí Duẫn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 6/2/1975 An táng tại: NTLS Đức -Trung, Xã Hành Đức, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
- Hồ Hoàng Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 48 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
- Hồ Hữu Trí Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/2/1973 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42231 Xem chi tiết →
- Hồ Tiên Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Nghĩa, Xã Phước Nghĩa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Hồ Trị Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 15/10/1948 An táng tại: NTLS xã Cam Thanh, Xã Cam Thanh, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Hồ Văn Tri Năm sinh: 1896 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1243 Xem chi tiết →
- Hồ Văn Trì Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/5/1972 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42284 Xem chi tiết →
- Hứa Đức Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Khuất Duy Triễn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 9 · Lô 13 Xem chi tiết →
- Kiều Minh Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1963 An táng tại: Vang Quới, Xã Vang Quới Đông, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 89 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Lai Văn Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 453 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Khắc Trí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Cam Điền - Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Hữu Trì Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngọc Thắng - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Tri Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 37 tuổi · Đại Minh, Đại Lộc, Quảng Nam Hy sinh: 6/2/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
- Nguyễn Văn Tri 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Song Phượng, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 06/09/1968
- Nguyễn Cao Trí 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Xuân Bản, Lê Hồng Phong, Mỹ Hào, Hải Hưng Hy sinh: 01/04/1972 Mai táng ban đầu: (08-09) Kon Tum