Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trí”.

  1. Đỗ Hữu Trịnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 77 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Minh Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1989 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng I · Lô 34 · Khu A3 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Như Trịnh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Giai Phạm, Xã Giai Phạm, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  4. Đỗ Thành Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Đỗ Trung Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1965 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 619 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  6. Đỗ Trì Điều Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Liên Khê, Xã Liên Khê, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  7. Đỗ Trí Ngoạn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Liên Khê, Xã Liên Khê, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1968 An táng tại: Hưng Lễ, Xã Hưng Lễ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1963 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 772 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Triều Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 110 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Trì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1950 An táng tại: Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mộc Bắc, Xã Mộc Bắc, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  13. Đỗ Xuân Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân An, Xã Tân An, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 142 Xem chi tiết →
  14. Đỗ trí An Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Liên Khê, Xã Liên Khê, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  15. Đỗ Đình Trình Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/8/1974 An táng tại: Quảng Phú, Xã Quảng Phú, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 49 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Bùi Châu Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1987 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng k6 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Bùi Duy Trinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Bùi Duy Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Xã Mỹ Hưng, Xã Mỹ Hưng, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Bùi Hữu Trí Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/05/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Bùi Khắc Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 453 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Khắc Trí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Cam Điền - Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Hữu Trì Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngọc Thắng - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Tri Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 37 tuổi · Đại Minh, Đại Lộc, Quảng Nam Hy sinh: 6/2/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  4. Nguyễn Văn Tri 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Song Phượng, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 06/09/1968
  5. Nguyễn Cao Trí 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Xuân Bản, Lê Hồng Phong, Mỹ Hào, Hải Hưng Hy sinh: 01/04/1972 Mai táng ban đầu: (08-09) Kon Tum
→ Xem cả 453 người trong các danh sách