Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trí”.
- Đàm Văn Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đồng Thanh, Xã Đồng Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 82 · Hàng 2 · Lô Bắc Xem chi tiết →
- Đào Việt Trì Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Thuần Hưng, Xã Thuần Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 15 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Đào Văn Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1952 An táng tại: Đồng Minh, Xã Đồng Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đào Văn Trịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Lạc, Xã Đồng Lạc, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Đào Đắc Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Đõ Hải Trị Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đồng Tiến, Xã Đồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 19 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đặng B. Triết Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/3/1975 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 9 · Hàng cột 2 Xem chi tiết →
- Đặng Bá Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1975 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng Đ · Lô 70 · Khu B6 Xem chi tiết →
- Đặng Hữu Trịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1968 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 9 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Đặng Ngọc Trinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/4/1966 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 124 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Đặng Như Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lam Sơn, Xã Lam Sơn, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 59 Xem chi tiết →
- Đặng Trì Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 15/2/1968 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Triển Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/10/1969 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 43 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Trì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1971 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 20 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Trì Năm sinh: 16/ Ngày hy sinh: 13/6/1985 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 3 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 4 · Lô 59 Xem chi tiết →
- Đồng Minh Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Đồng Văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bình Dân, Xã Bình Dân, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 66 Xem chi tiết →
- Đổ Quang Triết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Duy Trinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 453 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Khắc Trí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Cam Điền - Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Hữu Trì Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngọc Thắng - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Tri Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 37 tuổi · Đại Minh, Đại Lộc, Quảng Nam Hy sinh: 6/2/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
- Nguyễn Văn Tri 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Song Phượng, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 06/09/1968
- Nguyễn Cao Trí 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Xuân Bản, Lê Hồng Phong, Mỹ Hào, Hải Hưng Hy sinh: 01/04/1972 Mai táng ban đầu: (08-09) Kon Tum