Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trí”.
- Trịnh Bổ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 15/2/1971 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 21 Xem chi tiết →
- Trịnh Chua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1970 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 16 Xem chi tiết →
- Trịnh Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 19 · Lô T Xem chi tiết →
- Trịnh Công Sinh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/2/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trịnh Công Tiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/5/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trịnh Di Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1931 An táng tại: Diễn Hồng, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trịnh Dinh Sẻn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1975 An táng tại: MĐrắk, Huyện M'Đrắk, Đắk Lắk Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trịnh Hai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/3/1973 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 12 Xem chi tiết →
- Trịnh Huy Quang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/9/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 13 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trịnh Hữu Yên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/4/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trịnh Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Khánh Cường, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Trịnh Minh Hân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/5/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trịnh Mỹ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 26/4/1965 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
- Trịnh Ngọc Cẩn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/5/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trịnh Ngọc Lợi Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 826 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Trịnh Như Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 857 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Trịnh Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 342 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trịnh Phương Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Trịnh Quang Trung Năm sinh: 17 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trịnh Quang Tám Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/12/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 16 · Lô 5 Xem chi tiết →
Còn 440 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Khắc Trí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Cam Điền - Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Hữu Trì Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngọc Thắng - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Tri Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 37 tuổi · Đại Minh, Đại Lộc, Quảng Nam Hy sinh: 6/2/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
- Nguyễn Văn Tri 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Song Phượng, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 06/09/1968
- Nguyễn Cao Trí 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Xuân Bản, Lê Hồng Phong, Mỹ Hào, Hải Hưng Hy sinh: 01/04/1972 Mai táng ban đầu: (08-09) Kon Tum