Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trí”.
- Trịnh Đình Soan Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 104 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Toàn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 100 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Trọ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/12/1968 An táng tại: Song Giang, Xã Song Giang, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 55 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Trừng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/5/1969 An táng tại: Song Giang, Xã Song Giang, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 59 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Tân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/8/1969 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 41 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Yêm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 147 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Đam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Đam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Điển Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/12/1970 An táng tại: Song Giang, Xã Song Giang, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 76 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang Lê Lợi, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Đậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Đăng Hệ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 15 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trịnh Đăng Hệ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 95 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trịnh Đăng Ninh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 101 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trịnh Đăng Xuyền Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/5/1971 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 63 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trịnh Đăng Đềnh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 138 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trịnh Đại Châu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 17/12/1970 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 101 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trịnh Đắc Diên Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phù Lương, Xã Phù Lương, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trịnh Đắc Hiẻn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1972 An táng tại: Hoà Bình, Xã Hoà Bình, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Số mộ H2 · Hàng C2 · Lô Đông Xem chi tiết →
- Trịnh Đắc Hiẻn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1967 An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
Còn 453 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Khắc Trí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Cam Điền - Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Hữu Trì Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngọc Thắng - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Tri Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 37 tuổi · Đại Minh, Đại Lộc, Quảng Nam Hy sinh: 6/2/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
- Nguyễn Văn Tri 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Song Phượng, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 06/09/1968
- Nguyễn Cao Trí 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Xuân Bản, Lê Hồng Phong, Mỹ Hào, Hải Hưng Hy sinh: 01/04/1972 Mai táng ban đầu: (08-09) Kon Tum