Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trí”.

  1. Trịnh văn Đạm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 60 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Trịnh xuân Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 131 · Hàng 9 · Lô c Xem chi tiết →
  3. Trịnh xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1966 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 69 · Hàng 5 · Lô I Xem chi tiết →
  4. Trịnh Đình Chù Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 9/8/1950 An táng tại: Song Giang, Xã Song Giang, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Trịnh Đình Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Tâm, Xã Đồng Tâm, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 12 · Hàng b Xem chi tiết →
  6. Trịnh Đình Cử Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 17/11/1947 An táng tại: Song Giang, Xã Song Giang, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Trịnh Đình Doanh Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 18/9/1950 An táng tại: Xuân Lai, Xã Xuân Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Trịnh Đình Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Trịnh Đình Gói Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 12 Xem chi tiết →
  10. Trịnh Đình Hoan Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 11/1953 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 96 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Trịnh Đình Hoè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 771 Xem chi tiết →
  12. Trịnh Đình Hùng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 10 · Khu A2 Xem chi tiết →
  13. Trịnh Đình Hứa Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 97 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Trịnh Đình Lung Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 10/6/1948 An táng tại: Xuân Lai, Xã Xuân Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 63 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Trịnh Đình Lạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1951 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Trịnh Đình Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 619 Xem chi tiết →
  17. Trịnh Đình Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoàng Tân, Xã Hoàng Tân, Huyện Chí Linh, Hải Dương Số mộ 152 Xem chi tiết →
  18. Trịnh Đình Nhàn Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 13/6/1954 An táng tại: Xuân Lai, Xã Xuân Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Trịnh Đình San Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/5/1950 An táng tại: Xuân Lai, Xã Xuân Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Trịnh Đình Sang Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 19/5/1950 An táng tại: Xuân Lai, Xã Xuân Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 64 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 453 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Khắc Trí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Cam Điền - Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Hữu Trì Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngọc Thắng - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Tri Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 37 tuổi · Đại Minh, Đại Lộc, Quảng Nam Hy sinh: 6/2/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  4. Nguyễn Văn Tri 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Song Phượng, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 06/09/1968
  5. Nguyễn Cao Trí 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Xuân Bản, Lê Hồng Phong, Mỹ Hào, Hải Hưng Hy sinh: 01/04/1972 Mai táng ban đầu: (08-09) Kon Tum
→ Xem cả 453 người trong các danh sách