Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trí”.
- Trịnh Xuân Hiểu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Nam Thái, Xã Nam Thái, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 59 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phục, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 143 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Hùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 79 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Hùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/9/1972 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 36 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Khi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng M · Lô 111 · Khu A9 Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Kiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đoàn Kết, Xã Đoàn Kết, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 13 Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Kỷ Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Bối Cầu, Xã Bối Cầu, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Lam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: Thanh Sơn, Xã Thanh Sơn, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Linh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/9/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Mai, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 33 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Lý Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Liêm Túc, Xã Liêm Túc, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Lại Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Liêm Túc, Xã Liêm Túc, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Long Hưng, Xã Long Hưng, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 81 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Nguyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Nhung Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/12/1969 An táng tại: Tiêu Động, Xã Tiêu Động, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1979 An táng tại: Pha Long, Xã Pha Long, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Quyết Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 12/9/1972 An táng tại: Tiêu Động, Xã Tiêu Động, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1967 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 3 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Quả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Thanh Sơn, Xã Thanh Sơn, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Thu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Nam Mỹ, Xã Nam Mỹ, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Thú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 768 Xem chi tiết →
Còn 453 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Khắc Trí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Cam Điền - Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Hữu Trì Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngọc Thắng - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Tri Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 37 tuổi · Đại Minh, Đại Lộc, Quảng Nam Hy sinh: 6/2/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
- Nguyễn Văn Tri 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Song Phượng, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 06/09/1968
- Nguyễn Cao Trí 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Xuân Bản, Lê Hồng Phong, Mỹ Hào, Hải Hưng Hy sinh: 01/04/1972 Mai táng ban đầu: (08-09) Kon Tum