Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trí”.
- Trịnh Văn Qui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1962 An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Quyết Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Trừng Xá, Xã Trừng Xá, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 94 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Quyền Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 14/1/1953 An táng tại: Quảng Phú, Xã Quảng Phú, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Quá Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Quân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/11/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Quý Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 3/6/1966 An táng tại: Tiên Tân, Xã Tiên Tân, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Quých Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1968 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 26 · Hàng 2 · Khu C1 Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Thuỷ, Xã Thanh Thủy, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Ra Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 37 · Khu ATC Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Ranh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1961 An táng tại: Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Ro Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1970 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Rớt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1966 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng U · Lô 179 · Khu B14 Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Rở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Sao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng E · Lô 120 · Khu A10 Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Sâm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 24/2/1974 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 126 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Tân Phong, Xã Tân Phong, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hùng Thắng, Xã Hùng Thắng, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 52 Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Cường, Xã Thanh Cường, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 36 Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Sạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1985 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Sập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1949 An táng tại: Vĩnh An, Xã Vĩnh An, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
Còn 453 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Khắc Trí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Cam Điền - Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Hữu Trì Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngọc Thắng - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Tri Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 37 tuổi · Đại Minh, Đại Lộc, Quảng Nam Hy sinh: 6/2/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
- Nguyễn Văn Tri 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Song Phượng, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 06/09/1968
- Nguyễn Cao Trí 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Xuân Bản, Lê Hồng Phong, Mỹ Hào, Hải Hưng Hy sinh: 01/04/1972 Mai táng ban đầu: (08-09) Kon Tum