Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trí”.

  1. Triều Thuỷ Vân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 28/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 367 · Hàng Hàng 11 Xem chi tiết →
  2. Triệu Anh Thuyết Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 24/11/1967 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Triệu Ba Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 20/7/1974 An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
  4. Triệu Chắn An Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/10/1981 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Triệu Giao Lân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Triệu Hùng Lụy Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3968 Xem chi tiết →
  7. Triệu Hải Ninh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/6/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Triệu Kim Leo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/5/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Triệu Liên Hiệp Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/2/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 22 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Triệu Ngọc Đường Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 30 · Hàng Hàng B1 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
  11. Triệu Quang Tỏ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/3/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Triệu Quang Đệ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/7/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 15 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Triệu Trung Hoa Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 12/5/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Triệu Trung Hà Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Triệu Tấn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Kiên Thành, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Triệu Viết Phúc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 24 · Hàng Hàng R2 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  17. Triệu Văn Hinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  18. Triệu Văn Hoè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Kiên Thành, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Triệu Văn Leo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Triệu Văn Mẳm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 440 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Khắc Trí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Cam Điền - Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Hữu Trì Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngọc Thắng - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Tri Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 37 tuổi · Đại Minh, Đại Lộc, Quảng Nam Hy sinh: 6/2/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  4. Nguyễn Văn Tri 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Song Phượng, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 06/09/1968
  5. Nguyễn Cao Trí 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Xuân Bản, Lê Hồng Phong, Mỹ Hào, Hải Hưng Hy sinh: 01/04/1972 Mai táng ban đầu: (08-09) Kon Tum
→ Xem cả 440 người trong các danh sách