Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trí”.
- Trịnh Quốc Liệu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 23/2/1952 An táng tại: Song Giang, Xã Song Giang, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trịnh Quốc Long Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/1/1974 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 99 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Trịnh Quốc Thiêm Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 3/1/1985 An táng tại: Yên Bắc, Xã Yên Bắc, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Trịnh Quốc Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lam Sơn, Xã Lam Sơn, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 66 Xem chi tiết →
- Trịnh Quốc Thoả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Kỳ, Xã Tân Kỳ, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Trịnh Sơn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1969 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 166 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
- Trịnh Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng G · Lô 121 · Khu A10 Xem chi tiết →
- Trịnh Thanh Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1965 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng G · Lô 97 · Khu B8 Xem chi tiết →
- Trịnh Thanh Nền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đoàn Kết, Xã Đoàn Kết, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 38 Xem chi tiết →
- Trịnh Thanh Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1987 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng U · Lô 193 · Khu A15 Xem chi tiết →
- Trịnh Thanh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Lô 195 · Khu B15 Xem chi tiết →
- Trịnh Thiên Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Bình, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Trịnh Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Trịnh Thành Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng I · Lô 59 · Khu B5 Xem chi tiết →
- Trịnh Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 192 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
- Trịnh Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 116 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trịnh Thế Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Trịnh Thế Cất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lê Ninh, Xã Lê Ninh, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 22 Xem chi tiết →
- Trịnh Thế Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1982 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Lô 89 · Khu A7 Xem chi tiết →
- Trịnh Thế Hoa Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 61 · Hàng 5 Xem chi tiết →
Còn 453 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Khắc Trí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Cam Điền - Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Hữu Trì Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngọc Thắng - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Tri Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 37 tuổi · Đại Minh, Đại Lộc, Quảng Nam Hy sinh: 6/2/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
- Nguyễn Văn Tri 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Song Phượng, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 06/09/1968
- Nguyễn Cao Trí 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Xuân Bản, Lê Hồng Phong, Mỹ Hào, Hải Hưng Hy sinh: 01/04/1972 Mai táng ban đầu: (08-09) Kon Tum