Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trí”.

  1. Nguyễn Văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1974 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1974 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Trình Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/5/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Trí Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/5/1978 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 14 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Trí Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/3/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ A1, Lai Châu Số mộ 403 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Triệu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 11 · Hàng Hàng 11 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  8. Ngô Tri Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 4/11/1967 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 21 Xem chi tiết →
  9. Phan Chu Trinh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 2 · Hàng Bông 3 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  10. Phan Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1970 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 12 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  12. Phan văn Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  13. Phan văn Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  14. Phùng Văn Triệu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1087 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Trình Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Trị Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/6/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Thái Trình (Trung) Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/10/1967 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  18. Trinh Ngọc Lực Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/4/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Trinh Xuân Tộ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/9/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  20. Triều Quang Chập Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 15/9/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 13 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 440 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Khắc Trí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Cam Điền - Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Hữu Trì Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngọc Thắng - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Tri Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 37 tuổi · Đại Minh, Đại Lộc, Quảng Nam Hy sinh: 6/2/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  4. Nguyễn Văn Tri 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Song Phượng, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 06/09/1968
  5. Nguyễn Cao Trí 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Xuân Bản, Lê Hồng Phong, Mỹ Hào, Hải Hưng Hy sinh: 01/04/1972 Mai táng ban đầu: (08-09) Kon Tum
→ Xem cả 440 người trong các danh sách