Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trí”.
- Trịnh Doãn Tuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1968 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trịnh Doãn Tề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Tân Liên, Xã Tân Liên, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô L2 Xem chi tiết →
- Trịnh Doãn Tề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1968 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trịnh Doẫn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Tân Liên, Xã Tân Liên, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô L3 Xem chi tiết →
- Trịnh Doẫn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1970 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trịnh Duy Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/1980 An táng tại: Nam Mỹ, Xã Nam Mỹ, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 18 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trịnh Duy Giàng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/8/1971 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 82 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Trịnh Duy Miễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 521 · Hàng 28 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Trịnh Duy Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Duy Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1953 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 100 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Trịnh Duy Tiến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/1980 An táng tại: Bạch Long, Xã Bạch Long, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trịnh Duy Tụng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Chi Lăng, Xã Chi Lăng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trịnh Duy ấp Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 13/3/1953 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 101 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Trịnh Hoà Hoàn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 20 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trịnh Hoà Niệm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 24/2/1967 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 1943 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trịnh Hoà Tỵ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1/1950 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 19 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trịnh Hoài Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1968 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
- Trịnh Hoá Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây An, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
- Trịnh Hùng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1970 An táng tại: Vĩnh An, Xã Vĩnh An, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trịnh Hùng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
Còn 453 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Khắc Trí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Cam Điền - Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Hữu Trì Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngọc Thắng - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Tri Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 37 tuổi · Đại Minh, Đại Lộc, Quảng Nam Hy sinh: 6/2/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
- Nguyễn Văn Tri 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Song Phượng, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 06/09/1968
- Nguyễn Cao Trí 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Xuân Bản, Lê Hồng Phong, Mỹ Hào, Hải Hưng Hy sinh: 01/04/1972 Mai táng ban đầu: (08-09) Kon Tum