Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trí”.

  1. Trịnh Bá Nghi Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 99 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Trịnh Bá Nghìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Tâm, Xã Đồng Tâm, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 7 · Hàng n Xem chi tiết →
  3. Trịnh Bá Ngự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Tân Liên, Xã Tân Liên, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô L4 Xem chi tiết →
  4. Trịnh Bá Ngự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1974 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Trịnh Bá Pha Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 23/2/1952 An táng tại: Xuân Lai, Xã Xuân Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 57 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Trịnh Bá Song Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Trịnh Bá Sáng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 102 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Trịnh Bá Toạ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/11/1966 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 134 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  9. Trịnh Bá Trạm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Trịnh Bá Trọng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Trịnh Bá Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Tân Liên, Xã Tân Liên, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô L4 Xem chi tiết →
  12. Trịnh Bá Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1967 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Trịnh Bá Tạo Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/2/1967 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 133 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  14. Trịnh Bình Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 3/5/1969 An táng tại: NTLS 550, Thị trấn Tuy Phước, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Trịnh Bình Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Trịnh Bình Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1974 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 11 · Hàng Cột I Xem chi tiết →
  17. Trịnh Bằng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 10 · Lô A4 Xem chi tiết →
  18. Trịnh Bổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Xã Quang Thiện, Xã Quang Thiện, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  19. Trịnh Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1960 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 98 Xem chi tiết →
  20. Trịnh Chơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1965 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 8 · Khu D Xem chi tiết →

Còn 453 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Khắc Trí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Cam Điền - Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Hữu Trì Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngọc Thắng - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Tri Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 37 tuổi · Đại Minh, Đại Lộc, Quảng Nam Hy sinh: 6/2/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  4. Nguyễn Văn Tri 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Song Phượng, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 06/09/1968
  5. Nguyễn Cao Trí 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Xuân Bản, Lê Hồng Phong, Mỹ Hào, Hải Hưng Hy sinh: 01/04/1972 Mai táng ban đầu: (08-09) Kon Tum
→ Xem cả 453 người trong các danh sách