Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trí”.
- Trương Văn Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1965 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 81 · Khu q Xem chi tiết →
- Trần Bá Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Trần Công Trịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1965 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Trần Hoàng Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
- Trần Hoàng Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
- Trần Hữu Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 32 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Kim Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1933 An táng tại: Cỏ Am, Xã Cổ Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trần Minh Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lộc Thuận, Xã Lộc Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 71 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Minh Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lộc Thuận, Xã Lộc Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 73 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Minh Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Minh Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Triệu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Chí Tân, Xã Chí Tân, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Quang Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tiên Tiến, Xã Tiên Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 108 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Trần Quang Triển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1975 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
- Trần Quang Triển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1975 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
- Trần Quang Trịnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Tân Lãng, Xã Tân Lãng, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 47 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Quảng Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 49 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Quốc Triệu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 261 Xem chi tiết →
- Trần Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Quảng đông, Xã Quảng Đông, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: NTLS Đại Minh, Xã Đại Minh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 208 Xem chi tiết →
Còn 453 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Khắc Trí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Cam Điền - Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Hữu Trì Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngọc Thắng - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Tri Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 37 tuổi · Đại Minh, Đại Lộc, Quảng Nam Hy sinh: 6/2/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
- Nguyễn Văn Tri 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Song Phượng, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 06/09/1968
- Nguyễn Cao Trí 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Xuân Bản, Lê Hồng Phong, Mỹ Hào, Hải Hưng Hy sinh: 01/04/1972 Mai táng ban đầu: (08-09) Kon Tum