Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trí”.
- Lê Triêm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 26/2/1968 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 268 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1949 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Lê Văn Trị Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 614 · Hàng Hàng 19 Xem chi tiết →
- Lê Văn Trị Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 645 · Hàng Hàng 19 Xem chi tiết →
- Lê trí Hòa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/8/1970 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Lưu Triết Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1/8/1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Triển Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Trinh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/1/1982 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Trinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Tri Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 28/4/1968 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 50 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1971 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Triện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1970 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trình Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/2/1967 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 20 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô T Xem chi tiết →
- Nguyễn Trí Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 25/10/1967 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 289 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Việt Trì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Triển Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/3/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Triểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 20 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1967 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 21 · Hàng 14 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Triệu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/4/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
Còn 440 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Khắc Trí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Cam Điền - Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Hữu Trì Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngọc Thắng - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Tri Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 37 tuổi · Đại Minh, Đại Lộc, Quảng Nam Hy sinh: 6/2/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
- Nguyễn Văn Tri 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Song Phượng, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 06/09/1968
- Nguyễn Cao Trí 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Xuân Bản, Lê Hồng Phong, Mỹ Hào, Hải Hưng Hy sinh: 01/04/1972 Mai táng ban đầu: (08-09) Kon Tum