Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trí”.

  1. Triệu văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1983 An táng tại: Thị xã Cao bằng, Thị xã Cao Bằng, Cao Bằng Xem chi tiết →
  2. Triệu văn Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Thị xã Cao bằng, Thị xã Cao Bằng, Cao Bằng Xem chi tiết →
  3. Triệu Đình Chắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1975 An táng tại: Nam Hoa, Xã Nam Hoa, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 33 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Triệu Đình Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Triệu Đình Dư Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 21/6/167 An táng tại: Tân Triều, Xã Tân Triều, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Triệu Đình Hải Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/12/1978 An táng tại: Tân Triều, Xã Tân Triều, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Triệu Đình Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Triệu Đình Nguyện Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 15/7/1948 An táng tại: Tân Triều, Xã Tân Triều, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Triệu Đình Nhương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Hoàng, Xã Cẩm Hoàng, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 32 Xem chi tiết →
  10. Triệu Đại Bàng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Nam Hoa, Xã Nam Hoa, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Triệu Đức Hy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Nam Hoa, Xã Nam Hoa, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Triệu Đức Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Đình Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Trì Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 212 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  15. Trình Bình Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 2/6/1952 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Trình Công Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Bồ Đề, Xã Bồ Đề, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  17. Trình Công Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1952 An táng tại: Bồ Đề, Xã Bồ Đề, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  18. Trình Công Sản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Trình Hữu Ca Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10/1951 An táng tại: Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu H4 Xem chi tiết →
  20. Trình Hữu Cầm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu H6 Xem chi tiết →

Còn 453 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Khắc Trí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Cam Điền - Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Hữu Trì Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngọc Thắng - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Tri Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 37 tuổi · Đại Minh, Đại Lộc, Quảng Nam Hy sinh: 6/2/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  4. Nguyễn Văn Tri 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Song Phượng, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 06/09/1968
  5. Nguyễn Cao Trí 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Xuân Bản, Lê Hồng Phong, Mỹ Hào, Hải Hưng Hy sinh: 01/04/1972 Mai táng ban đầu: (08-09) Kon Tum
→ Xem cả 453 người trong các danh sách