Tìm thấy 44 hồ sơ cho “Trên”.

  1. Nguyễn Văn Trên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 19 · Hàng Hàng 9 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  2. Đoàn Văn Trển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 15 · Hàng Hàng 1 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  3. Đoàn Văn Trễn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 20/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 15 · Hàng Hàng 2 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  4. Đặng Trên Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 27/1/1983 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 62 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Trên Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 29 Xem chi tiết →
  6. NGuyễn Văn Trên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Trên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Trên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Trên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn trên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1966 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Trên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 133 · Lô 10 · Khu 2 Xem chi tiết →
  12. Sơn Trên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Trên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/05/1905 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Trên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Chiến Sĩ Trên Về Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 29 · Hàng 6 · Khu C1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Trên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1949 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 294 · Khu 3 Xem chi tiết →
  17. Phan Văn Trên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/2/1970 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  18. Trần Trên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS xã Đức Phú, Xã Đức Phú, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  19. Võ Văn Trên 1 Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 22/2/1968 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 1 · Lô 222 Xem chi tiết →
  20. Võ Văn Trên 2 Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 22/2/1968 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 2 · Lô 223 Xem chi tiết →

Còn 11 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Trên Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1947 Hy sinh: 4/1965
  2. Nguyễn Văn Lý. Trên Đồng, Hải Hưng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 14/3/1975
  3. Nguyễn Văn Trên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Mã Kiều- Phương Trung- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 16/05/1968 Nam Plây Cu, Khu 4, Gia Lai
  4. Phạm Văn Trẻn Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1935 · Mỹ Tân, Ngọc Lặc Hy sinh: 14/12/1969
  5. Trên Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: cr
→ Xem cả 11 người trong các danh sách