Tìm thấy 134 hồ sơ cho “Trân Văn Nhí”.
- Trần Văn Nhí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhị Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhị Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M14 Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Trần văn Nhì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 181 · Lô 18 Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạch Hồ - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/03/1979 Quê quán: Cẩm vũ - Cẩm Bình - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạch Hội - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhị Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/04/1974 Quê quán: Tam Tỉnh - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhị Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 03/11/1971 Quê quán: Phú Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/03/1979 Quê quán: Lương hào - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 02.02.1970 Quê quán: Đông Hà - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1964 Quê quán: Diễn Hoa - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhi Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 01/04/1967 Quê quán: Phước Thành - Châu Thành - Bến Tre Đơn vị: T11 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/4/1971 Quê quán: Thạch Hồ - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: E6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1969 Quê quán: Nhân Hưng - Lý Nhân - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1971 Quê quán: Đức Thanh - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhỉ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 05/03/1979 Quê quán: Cẩm Vũ - Cẩm Bình - Hải Hưng Đơn vị: C17 - E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhị Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/03/1979 Quê quán: Lương Hào - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C19 - E141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhi Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/4/1967 Quê quán: Phước Thạnh - Chầu Thành - Bến Tre Đơn vị: T11 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.